So sánh thông số sản phẩm, các chức năng của bình nước nóng lạnh Ariston

Bình nóng lạnh Ariston bây chừ ngày một được đa dạng nhiều kiểu dáng sản phẩm, mới đây Ariston cũng đã cho ra mắt thị trường 2 model bình nóng lạnh Ariston 30l và 1 model bình nóng lạnh 10 lít. Tính đến nay, số lượng mẫu mã bình nóng lạnh của Ariston đã thoải mái để khách hàng có thể chọn lựa được sản phẩm chấp nhận nhất. Tuy nhiên, cũng chính vì đa dạng các kiểu dáng mà nhiều khách hàng lại gặp khó khăn khi phải so sánh cả thảy các sản phẩm để chọn ra sản phẩm tốt và hợp nhất cho gia đình mình. nên, trọng điểm phân phối bình nước nóng lạnh Ariston chính hãng SEABIG 391 Nguyễn Xiển đưa ra bảng so sánh các thông số kỹ thuật cũng như những tính năng nổi trội trên vơ các dòng bình nóng lạnh Ariston bây giờ để khách hàng có thể dễ dàng so sánh trước khi chọn mua.
 
So sánh thông số kỹ thuật tất cả các sản phẩm bình nóng lạnh Ariston
 
TÍNH NĂNG SO SÁNH DÒNG SẢN PHẨM ANDRIS
 
DÒNG SẢN PHẨM SLIM
 
AN LUX AN RS AN R SL 30ST SL 30ST B
SLE 30QH
SL 30QH SLIM 30B SL20  SL20 B SL15 SL15 B
Dung tích (lít) 15L,30L 15L,30L 10L,15L,30L 30L 30L 30L 30L 30L 20L 20L 15L 15L
Công nghệ 2 bình chứa tiện tặn điện           x            
Công nghệ 2 bình chứa DL           x            
Công nghệ làm nóng nhanh           x x          
Đèn báo nước nóng sẵn sàng cho bình kép           x x          
Thanh đốt 2 lớp cảm ứng x         x            
Thanh đốt bằng đồng   x x x x   x x x x x x
Công nghệ Ion bạc x         x            
Thiết bị ổn nhiệt điện tử TBSE x         x            
Đèn báo nước nóng sẵn sàng x x   x   x x   x      
Bình chứa tráng men Titan x x x x x x x x x x x x
ELCB x x x x x x x x x x x x
Hệ thống an toàn đồng bộ x x x x x x x x x x x x
Thiết bị ổn định nhiệt TBST   x x x x   x x x x x x
Công nghệ Flexomix       x x x x x x x x x
tiết kiệm điện năng x x x x x x x x x x x x
Lớp cách nhiệt mật độ cao x x x x x x x x x x x x
Thiết kế UP x x x x x x x x x x x x
Thiết kế hiện đại, siêu gọn       x x              
Nút tùy chỉnh nhiệt độ x x x x x x x x x x x x
Chỉ số bảo vệ chống xâm nhập IPX1 x x x x x x x x x x x x
Công suất (KW)/Điện thế(V) 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220 2.5/220
Trọng lượng tịnh (kg) 8.5/13 8.5/13 8.5/13 13 15 16.5 16.5 16.5 12 12 10 10
Áp suất hoạt động tối đa 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75 0.75
 
Với bảng so sánh đầy đủ và chi tiết trên đây, chắc chắn những gia đình nào tham khảo bảng này cũng đều mau chóng chọn lựa được sản phẩm bình nóng lạnh tốt và thích hợp nhất cho gia đình mình. can dự ngay với trọng tâm phân phối bình nước nóng lạnh Ariston chính hãng SEABIG theo số hotline 0962 914 242 hoặc đến trực tiếp trọng điểm phân phối tại địa chỉ số 391 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân, Hà Nội để được tư vấn cũng như tương trợ chọn mua bình nóng lạnh tốt nhất cho gia đình.

 

>> Nguồn: http://binhnuocnonglanhariston.vn/News/so-sanh-thong-so-ky-thuat-tat-ca-cac-san-pham-binh-nong-lanh-ariston-1344.aspx



Add Your Comments

Disqus Comments